bới tác

bới tác

Cô ấy bới tác lên cao khi trời nóng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Búi, vấn tóc lên: Hành động dùng tay hoặc dụng cụ (như trâm, kẹp) để thu gom cố định mái tóc dài thành một búi gọn gàng trên đầu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chị ấy thường bới tác lên cao khi trời nóng. ( ấy thường búi tóc lên cao khi trời nóng.)
    • Để chuẩn bị vào bếp, tôi thường bới tác gọn gàng. (Để chuẩn bị vào bếp, tôi thường vấn tóc lên cho gọn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong văn nói, mang sắc thái thân mật, gần gũi. Trong văn viết trang trọng hơn, người ta có thể dùng các từ như "búi tóc", "vấn tóc".
Biến thể từ gần giống
  • Búi tóc (động từ, danh từ): Từ đồng nghĩa, phổ biến hơn trong cả văn nói văn viết.
    • ấy búi tóc thành một kiểu rất đẹp.
  • Vấn tóc (động từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn viết hoặc nói về kiểu búi tóc truyền thống.
    • Các gái ngày xưa thường vấn tóc thành búi.
  • Tóc bới (danh từ): Kiểu tóc đã được búi lên.
    • Kiểu tóc bới này rất hợp với áo dài.
Từ đồng nghĩa
  • Búi tóc: Thu gom cố định tóc thành một búi.
  • Vấn tóc: Quấn tóc lại thành một búi chặt, thường gọn gàng.
  • Cặp tóc: Dùng kẹp để giữ tóc gọn lại (có thể không thành búi tròn).
Từ trái nghĩa
  • Xõa tóc: Để tóc rủ xuống tự nhiên, không buộc hay búi.
  • Cắt tóc: Dùng kéo để làm ngắn tóc đi.